Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công)

Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công)

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7310101; Mã trường: DDQ; Năm bắt đầu tuyển sinh: 1996

II. GIỚI THIỆU

Đào tạo 4 năm.
Cử nhân chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công có năng lực chuyên môn thực hiện công tác quản lý, huy động và khai thác các nguồn lực công, cung ứng các dịch vụ công, thực thi các nhiệm vụ quản lý nhà nước; tham gia hoạch định và quyết định các chính sách kinh tế - xã hội; Có kỹ năng tin học, ngoại ngữ, giao tiếp nhằm thích nghi với sự thay đổi nhanh chóng của môi trường.

- Kiến thức: Am hiểu cách thức vận hành của thị trường hàng hóa, dịch vụ công; Cách thức huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực công; Phương pháp xác định các nguồn lực và lợi thế của nền kinh tế/ vùng lãnh thổ/ địa phương, làm cơ sở cho việc xây dựng, đề xuất hoặc phản biện chính sách phát triển kinh tế; Phương pháp phân tích và đánh giá các vấn đề liên quan đến nguồn lực công; chính sách công; cung ứng hàng hóa và dịch vụ công; Các chính sách liên quan đến quản lý nguồn lực công, tổ chức cung ứng hàng hóa và dịch vụ công; Thẩm định các dự án đầu tư công, tài trợ công.
- Kỹ năng: Kỹ năng truyền thông; Kỹ năng làm việc độc lập và làm việc nhóm; Kỹ năng phân tích và đánh giá; Kỹ năng quản lý; Kỹ năng lãnh đạo.
- Thái độ và hành vi: Tuân thủ qui định của pháp luật; Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp; Tinh thần phục vụ cộng đồng.
- Tin học: Đạt chuẩn CNTT nâng cao.
- Ngoại ngữ: Trình độ tiếng Anh IELTS 4.5 và tương đương.

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

Có thể làm việc trong các cơ quan quản lý nhà nước về các lĩnh vực (Kinh tế, Tài chính, Nhân lực, Tài nguyên môi trường, Đô thị; Văn hóa xã hội; Giáo dục; Y tế…); Các tổ chức, đơn vị kinh tế, sự nghiệp, công ích; Ban quản lí các chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội; Các tổ chức đa phương, tổ chức phi chính phủ trong nước và nước ngoài; Giảng dạy, nghiên cứu về kinh tế, quản lý và chính sách công.

V. ĐIỂM CHUẨN

+ Theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia:

Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn Điều kiện
2019 160 A00; A01; D01; D90 20.75 TTNV <= 8
2018 200 A00; A01; D01; D90 18.50 TTNV <= 8

+ Thông tin tổ hợp môn:
     - A00: Toán + Vật lý + Hóa học
     - A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh
     - D01: Văn + Toán + Tiếng Anh
     - D90: Toán + KHTN + Tiếng Anh

VI. THỐNG KÊ

Năm Số ra trường Số có việc làm
2018 800 757