Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)

Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7340201; Mã trường: DDQ; Năm bắt đầu tuyển sinh: 2006

II. GIỚI THIỆU

Đào tạo 4 năm. Cử nhân chuyên ngành Tài chính Doanh nghiệp có năng lực chuyên môn cao; có khả năng ứng dụng và giải quyết các vấn đề chuyên môn trong thực tiễn; có khả năng làm việc trong môi trường công nghệ thông tin, hội nhập quốc tế; có thái độ và phẩm chất đạo đức nghề nghiệp tốt.

+ Kiến thức: Nắm vững các kiến thức về quản lý tài chính doanh nghiệp như hoạch định, thực thi, kiểm soát các chính sách, các quyết định tài chính doanh nghiệp. Hiểu rõ các nghiệp vụ tư vấn tài chính, môi giới tài chính, định giá tài sản, bảo hiểm, chứng khoán theo các tiêu chuẩn quốc tế.
+ Kỹ năng: Có khả năng phân tích, đánh giá tình hình tài chính của các doanh nghiệp, các định chế tài chính và có những đề xuất tốt để giải quyết các vấn đề về tài chính. Có khả năng tổ chức, quản lý công việc một cách khoa học, phối hợp, và làm việc nhóm. Có khả năng giao tiếp, truyền đạt tốt qua thuyết trình, soạn thảo văn bản, các phương tiện truyền thông, kể cả trong môi trường làm việc quốc tế.
+ Thái độ và hành vi: Có đạo đức nghề nghiệp vững vàng, ý thức pháp luật và trách nhiệm xã hội cao. Có tính tích cực, đam mê, kiên trì và chuyên nghiệp trong công việc.
+ Tin học: Đạt chuẩn sử dụng CNTT nâng cao.
+ Ngoại ngữ: IELTS tối thiểu 4.5 hoặc tương đương.

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Tài chính Doanh nghiệp có thể đảm nhiệm các công việc với tư cách chuyên viên tài chính hoặc vị trí quản lý tài chính trong các tổ chức như doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau, các định chế tài chính (ngân hàng, công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, quỹ đầu tư, công ty quản lý quỹ đầu tư …).

V. ĐIỂM CHUẨN

+ Theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia:

Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn Điều kiện
2019 220 A00; A01; D01; D90 20.50 TTNV <= 29
2018 270 A00; A01; D01; D90 18.25 TTNV <= 9

+ Thông tin tổ hợp môn:
     - A00: Toán + Vật lý + Hóa học
     - A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh
     - D01: Văn + Toán + Tiếng Anh
     - D90: Toán + KHTN + Tiếng Anh

VI. THỐNG KÊ

Năm Số ra trường Số có việc làm
2018 2500 2455