Ngành Tâm lý học

Ngành Tâm lý học

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7310401; Mã trường: DDS; Năm bắt đầu tuyển sinh: 2004

II. GIỚI THIỆU

Mục tiêu chung của chương trình đào tạo ngành Tâm lý học là đào tạo cử nhân ngành Tâm lý học có kiến thức chuyên môn, năng lực nghiên cứu, đánh giá và hỗ trợ tâm lý; có khả năng khởi nghiệp, thích ứng với môi trường làm việc thay đổi và học tập suốt đời; có đạo đức nghề nghiệp để làm việc tại trường học, tổ chức xã hội, các cơ sở can thiệp và tham gia giảng dạy tại các các cơ sở giáo dục.

PLO1. Vận dụng kiến thức của khoa học chính trị, pháp luật, tự nhiên, xã hội, giáo dục và khoa học tâm lý để đánh giá những quan điểm khác nhau về các hiện tượng tâm lý
PLO2: Thực hiện được hoạt động nghiên cứu trong tâm lý học
PLO3: Thực hiện chẩn đoán tâm lý cho các đối tượng trong trường học, tổ chức xã hội và các cơ sở can thiệp
PLO4: Thực hiện hoạt động hỗ trợ tâm lý cho các đối tượng trong trường học, tổ chức xã hội và các cơ sở can thiệp
PLO5. Ứng dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngoại ngữ trong trong học tập, hoạt động nghề nghiệp
PLO6. Phát triển kĩ năng giao tiếp, làm việc nhóm
PLO7. Thể hiện tư duy phản biện, sáng tạo; năng lực giải quyết vấn đề phức tạp
PLO8. Thực hiện quy tắc đạo đức nghề tâm lý; phát triển bản thân; tham gia phục vụ cộng đồng và tinh thần khởi nghiệp

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

Nhân viên hỗ trợ, ứng dụng tâm lý tại trường học, tổ chức xã hội, doanh nghiệp và các cơ sở can thiệp;
-Nghiên cứu viên tại các viện, trung tâm nghiên cứu liên quan đến vấn đề tâm lý, khoa học xã hội và nhân văn
- I18Giảng dạy các lĩnh vực liên quan đến tâm lý tại các cơ sở giáo dục

V. CHỈ TIÊU, ĐIỂM CHUẨN

+ Theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia:

Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn Điều kiện
2022 40 "1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán3. Sinh học + Toán + Hóa học4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh"
2021 35 "1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán3. Sinh học + Toán + Hóa học4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh" 16.25 TTNV <= 2
2020 50 C00 ; D01 ; B00 15.50 TTNV <= 3
2019 65 C00; D01; B00 15.00 TTNV <= 4
2018 120 C00; D01; B00 15.00 TTNV <= 6

+ Theo Học bạ:
Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn
2022 35 "1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán3. Sinh học + Toán + Hóa học4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh"
2021 25 "1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán3. Sinh học + Toán + Hóa học4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh" 21.00
2020 30 "1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán3. Sinh học + Toán + Hóa học" 17.00
2019 25 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử;2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán;3. Sinh học + Toán + Hóa học 17.45
2018 30 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử;2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán;3. Sinh học + Toán + Hóa học

+ Thông tin tổ hợp môn:
     - B00: Toán + Hóa học + Sinh học
     - C00: Văn + Lịch sử + Địa lý
     - D01: Văn + Toán + Tiếng Anh