Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7140247; Mã trường: DDS; Năm bắt đầu tuyển sinh: 2019

II. GIỚI THIỆU

Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên là một ngành chuyên đào tạo đội ngũ giáo viên chuyên giảng dạy trong lĩnh vực Khoa học tự nhiên ( dạy đồng thời Vật lý, Hóa học và Sinh học) tại các trường THCS theo chương trình giáo dục phổ thông mới.

Lần đầu tiên, ở khu vực miền trung, Khoa Hóa học đào tạo ngành Sư phạm khoa học tự nhiên- Đào tạo giáo viên giảng dạy lĩnh vực KHTN (Lý , Hóa, Sinh) trong các trường THCS theo chương trình giáo dục phổ thông mới.
Giảng dạy về KHTN: Hóa học, Vật lý và Sinh học tại các trường THCS và các cơ sở giáo dục khác.
Nghiên cứu về Khoa học tự nhiên
Có khả năng tiếp tục học tập và nghiên cứu chuyên môn, quản lý giáo dục ở trình độ sau đại học.

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

'-Lần đầu tiên, ở khu vực miền trung, Khoa Hóa học đào tạo ngành Sư phạm khoa học tự nhiên- Đào tạo giáo viên giảng dạy lĩnh vực KHTN (Lý , Hóa, Sinh) trong các trường THCS theo chương trình giáo dục phổ thông mới.
'-Giảng dạy về KHTN: Hóa học, Vật lý và Sinh học tại các trường THCS và các cơ sở giáo dục khác.
Nghiên cứu về Khoa học tự nhiên
'-Có khả năng tiếp tục học tập và nghiên cứu chuyên môn, quản lý giáo dục ở trình độ sau đại học.

V. CHỈ TIÊU, ĐIỂM CHUẨN

+ Theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia:

Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn Điều kiện
2022 24 "1.Toán + Vật lý + Hóa học 2.Toán + Sinh học + Vật lý 3.Toán + Hóa học + Sinh học 4.Toán + KHTN + Tiếng Anh"
2021 86 "1.Toán + Vật lý + Hóa học 2.Toán + Sinh học + Vật lý 3.Toán + Hóa học + Sinh học 4.Toán + KHTN + Tiếng Anh" 19.30 TO >= 7.8;TTNV <= 3
2020 100 A00 ; A02 ; B00 ; D90 18.50 TO >= 7.4; TTNV <= 6
2019 50 A00; A02; B00; D90 18.05 TTNV <= 4

+ Theo Học bạ:
Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn
2022 23 "1.Toán + Vật lý + Hóa học 2.Toán + Sinh học + Vật lý 3.Toán + Hóa học + Sinh học "
2021 37 "1.Toán + Vật lý + Hóa học 2.Toán + Sinh học + Vật lý 3.Toán + Hóa học + Sinh học " 18.00

+ Thông tin tổ hợp môn:
     - A00: Toán + Vật lý + Hóa học
     - A02: Toán + Vật lý + Sinh học
     - B00: Toán + Hóa học + Sinh học
     - D90: Toán + KHTN + Tiếng Anh