Ngành Sư phạm Vật lý

Ngành Sư phạm Vật lý

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7140211; Mã trường: DDS; Năm bắt đầu tuyển sinh: 1999

II. GIỚI THIỆU

Đào tạo cử nhân Sư phạm Vật lí có năng lực chuyên môn, nghiệp vụ và nghiên cứu khoa học để dạy học, làm việc, quản lý trong các lĩnh vực liên quan đến Vật lí, Khoa học tự nhiên (KHTN) và Khoa học giáo dục (KHGD) tại các cơ sở giáo dục, nghiên cứu, doanh nghiệp; có khả năng khởi nghiệp, thích ứng với môi trường làm việc thay đổi và học tập suốt đời; có phẩm chất, đạo đức nhà giáo.

Người học khi tốt nghiệp chương trình đào tạo ngành Sư phạm Vật lí của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng có khả năng:
PLO1. Vận dụng kiến thức khoa học chính trị và pháp luật, Toán học, KHTN, KHGD và Vật lí vào hoạt động nghề nghiệp.
PLO2. Thiết kế và thực hiện được các bài thí nghiệm vật lí và KHTN
PLO3. Tổ chức hoạt động dạy học và giáo dục theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực người học.
PLO4. Ứng dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngoại ngữ trong hoạt động nghề nghiệp.
PLO5. Xây dựng môi trường giáo dục tích cực.
PLO6. Thực hiện được nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực vật lí, KHTN và KHGD.
PLO7. Thể hiện tư duy phản biện, sáng tạo và năng lực giải quyết vấn đề phức tạp.
PLO8. Phát triển kĩ năng giao tiếp, làm việc nhóm.
PLO9. Thực hiện hành vi ứng xử phù hợp với phẩm chất, đạo đức nhà giáo; tham gia phục vụ cộng đồng và hình thành ý tưởng khởi nghiệp.

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

Giảng dạy trong các lĩnh vực liên quan đến Vật lí, Khoa học tự nhiên và Khoa học giáo dục tại các cơ sở giáo dục.
- Làm việc tại các sở ban ngành, các trung tâm, viện nghiên cứu, các doanh nghiệp, tổ chức phi chính phủ về giáo dục.
- Có thể tiếp tục học lên các bậc Thạc sĩ, Tiến sĩ các chuyen ngành: lí luận và phương pháp dạy học bộ môn, Quản lí giáo dục, Khoa học học Vật liệu, Vật lí lí thuyết và Tính toán.

V. CHỈ TIÊU, ĐIỂM CHUẨN

+ Theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia:

Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn Điều kiện
2022 39 "1. Vật lý + Toán + Hóa học 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 3. Vật lý + Toán + Sinh học"
2021 48 "1. Vật lý + Toán + Hóa học 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 3. Vật lý + Toán + Sinh học" 23.40 LI >= 7.25;TTNV <= 2
2020 50 A00 ; A01 ; A02 18.50 LI >= 6.75; TTNV <= 3
2019 40 A00; A01; A02 18.00 TTNV <= 1
2018 36 A00; A01; A02 17.00 LI >= 6;TO >= 5;TTNV <= 2

+ Theo Học bạ:
Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn
2022 39 "1. Vật lý + Toán + Hóa học 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 3. Vật lý + Toán + Sinh học"
2021 20 "1. Vật lý + Toán + Hóa học 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 3. Vật lý + Toán + Sinh học" 24.00

+ Thông tin tổ hợp môn:
     - A00: Toán + Vật lý + Hóa học
     - A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh
     - A02: Toán + Vật lý + Sinh học