Ngành Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7510206; Mã trường: DSK; Năm bắt đầu tuyển sinh: 2018

II. GIỚI THIỆU

Đào tạo Cử nhân/Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Nhiệt điện lạnh có kiến thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ; khả năng sáng tạo và giải quyết những vấn đề trong lĩnh vực Nhiệt - Điện lạnh; thích ứng với môi trường làm việc và có trách nhiệm nghề nghiệp; đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

* Có khả năng thiết kế kỹ thuật trong lĩnh vực Nhiệt - Điện lạnh để đáp ứng các yêu cầu, đề xuất về sử dụng các giải pháp công nghệ đáp ứng nhu cầu công việc chuyên môn trong lĩnh vực Nhiệt - Điện lạnh.
* Có khả năng vận hành, bảo dưỡng các hệ thống, máy móc thiết bị trong lĩnh vực Nhiệt - Điện lạnh.
* Có khả năng giao tiếp bằng văn bản, lời nói, tài liệu kỹ thuật, đồ họa.
* Có khả năng sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chuyên môn, đạt năng lực ngoại ngữ bậc 4/6 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
* Đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo qui định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT; có khả năng sử dụng các phần mềm chuyên ngành để hỗ trợ cho quá trình học tập.
* Có khả năng phản biện, tư duy khởi nghiệp, làm việc nhóm; kỹ năng quản trị, quản lý, đánh giá và cải tiến hiệu quả các hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực Nhiệt - Điện lạnh.

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

* Làm việc tại các tập đoàn, công ty cơ điện lạnh chuyên thiết kế, lắp đặt, thi công, lập hồ sơ và triển khai các dự án công trình điều hòa không khí cho siêu thị, tòa nhà cao tầng, khách sạn, bệnh viện, trường học…
* Tính toán thiết kế, lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng hệ thống lạnh công nghiệp cho nhà máy thủy sản đông lạnh; sữa; bia, đường ở các khu công nghiệp.
* Tính toán thiết kế, lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng hệ thống sấy, lò hơi công nghiệp cho nhà máy, xí nghiệp cao su, bia, nhựa, đường... Lắp đặt, bảo dưỡng hệ thống năng lượng mặt trời, năng lượng gió.
* Có thể tiếp tục học ở bậc cao hơn hoặc tham gia giảng dạy ở các Cơ sở đào tạo cùng chuyên ngành.

V. CHỈ TIÊU, ĐIỂM CHUẨN

+ Theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia:

Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn Điều kiện
2022 50 "1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn"
2021 47 "1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn" 18.40 TO >= 5.4;TTNV <= 4
2020 49 A00; A16; D01; D90 15.10 TO >= 6.6; TTNV <= 1
2019 42 A00; A16; D01; D90 14.50 TO >= 5.6;TTNV <= 3
2018 60 A00; A16; D01; D90 14.05 TO >= 4.8;TTNV <= 3

+ Theo Học bạ:
Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn
2022 29 "1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn"
2021 23 "1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn" 18.13
2020 21 "1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Sinh học4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn" 18.00
2019 28 1. Toán + Vật lý + Hóa học ;2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh ;3. Toán + Hóa học + Sinh học;4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 20.10
2018 15 1. Toán + Vật lý + Hóa học ;2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh ;3. Toán + Hóa học + Sinh học;4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

+ Thông tin tổ hợp môn:
     - A00: Toán + Vật lý + Hóa học
     - A16: Toán + KHTN + Văn
     - D01: Văn + Toán + Tiếng Anh
     - D90: Toán + KHTN + Tiếng Anh