Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7510201; Mã trường: DSK; Năm bắt đầu tuyển sinh: 2018

II. GIỚI THIỆU

Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy) là ngành tạo ra các loại máy móc và thiết bị hoặc các vật dụng hữu ích như máy móc và thiết bị sản xuất, ô tô, máy bay, phương tiện giao thông khác, hệ thống tự động, vũ khí và hệ thống nhiệt, …
Ngành có ứng dụng thực tiễn cao trong đời sống hiện nay. Các kỹ sư cơ khí chế tạo là những người trực tiếp thiết kế, chế tạo, vận hành các dây chuyền sản xuất chế tạo sản phẩm cơ khí cũng như đưa ra các giải pháp để tối ưu hóa việc hoạt động cũng như sản xuất để mang lại sản phẩm tối ưu nhất về giá trị kinh tế và chất lượng.

*Có khả năng xác định, phát biểu và giải quyết các vấn đề kỹ thuật phức tạp trong lĩnh vực Công nghệ kĩ thuật cơ khí bằng cách áp dụng các kiến thức toán học, khoa học, kỹ thuật và công nghệ.
*Có khả năng phát triển và tiến hành thí nghiệm, phân tích, giải thích dữ liệu, đánh giá và đưa ra các kết luận, đề xuất về sử dụng các giải pháp công nghệ đáp ứng nhu cầu công việc chuyên môn trong lĩnh vực Công nghệ kĩ thuật cơ khí.
*Có khả năng thiết kế kỹ thuật trong lĩnh vực Công nghệ kĩ thuật cơ khí để đáp ứng các yêu cầu cụ thể có quan tâm đến con người, môi trường, cộng đồng và các vấn đề toàn cầu.
*Có khả năng vận hành, bảo dưỡng các hệ thống, máy móc thiết bị trong lĩnh vực Công nghệ kĩ thuật cơ khí.
*Có khả năng nhận thức về đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp trong các tình huống và giải pháp kỹ thuật.
*Có khả năng thu thập, sử dụng tài liệu kỹ thuật thích hợp và vận dụng kiến thức mới khi cần thiết thông qua việc sử dụng các chiến lược học tập phù hợp.
*Có khả năng giao tiếp bằng văn bản, lời nói, tài liệu kỹ thuật, đồ họa.
*Có khả năng sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chuyên môn, đạt năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
*Đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo qui định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT; có khả năng sử dụng các phần mềm chuyên ngành để để phục vụ cho công tác chuyên môn.
*Có khả năng làm việc nhóm hiệu quả.
*Có khả năng phản biện, tư duy khởi nghiệp; kỹ năng quản trị, quản lý, đánh giá và cải tiến hiệu quả các hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực Công nghệ kĩ thuật cơ khí.

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

*Cán bộ thiết kế, chế tạo thiết bị, máy móc và những sản phẩm cơ khí;
*Cán bộ phụ trách kỹ thuật, chỉ đạo sản xuất, quản lý, giám sát sản xuất;
*Cán bộ kỹ thuật chế tạo, lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa máy và hệ thống thiết bị;
*Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng về cơ khí;
*Chủ cơ sở gia công, chế tạo sản phẩm cơ khí, kinh doanh máy móc, thiết bị;
*Cán bộ nghiên cứu và phát triển sản phẩm liên quan lĩnh vực cơ khí ở các tập đoàn;
*Giảng viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp đào tạo về kỹ thuật cơ khí.

V. CHỈ TIÊU, ĐIỂM CHUẨN

+ Theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia:

Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn Điều kiện
2022 90 "1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn"
2021 71 "1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn" 21.40 TO >= 6.4;TTNV <= 10
2020 50 A00; A16; D01; D90 19.20 TO >= 7; TTNV <= 1
2019 66 A00; A16; D01; D90 17.50 TO >= 6;TTNV <= 3
2018 100 A00; A16; D01; D90 15.50 TO >= 5;TTNV <= 1

+ Theo Học bạ:
Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn
2022 39 "1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn"
2021 39 "1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn" 21.59
2020 30 "1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Sinh học4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn" 18.05
2019 44 1. Toán + Vật lý + Hóa học ;2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh ;3. Toán + Hóa học + Sinh học;4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 22.65
2018 25 1. Toán + Vật lý + Hóa học ;2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh ;3. Toán + Hóa học + Sinh học;4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

+ Thông tin tổ hợp môn:
     - A00: Toán + Vật lý + Hóa học
     - A16: Toán + KHTN + Văn
     - D01: Văn + Toán + Tiếng Anh
     - D90: Toán + KHTN + Tiếng Anh