Ngành Thống kê kinh tế (Chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội)

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7460201; Mã trường: DDQ; Năm bắt đầu tuyển sinh: 1978

II. GIỚI THIỆU

Chương trình trang bị cho sinh viên một cách có hệ thống kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, kinh tế - xã hội, kinh doanh và quản lý, tài chính, toán ứng dụng, công nghệ thông tin, đặc biệt kiến thức nền tảng về thống kê lý thuyết và chuyên sâu về thống kê ứng dụng nhằm thực hiện đầy đủ qui trình nghiên cứu thống kê trên cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin.

- Kiến thức:
+ Hiểu rõ những kiến thức cơ bản về lý luận chính trị; kinh tế - xã hội, toán kinh tế; kinh doanh và quản lý, tài chính;
+ Nắm vững những vấn đề lý luận cơ bản và phương pháp luận thống kê;
+ Vận dụng lý luận và các phương pháp thống kê thích hợp nhằm xây dựng hệ thống chỉ tiêu phản ảnh các mức độ, nghiên cứu sự biến động, mối liên hệ giữa các hiện tượng kinh tế - xã hội và kinh doanh;
+ Thiết kế và thực hiện các nghiên cứu thống kê nhằm cung ứng thông tin theo nhu cầu khác nhau
- Kỹ năng:
+ Kỹ năng cơ bản: truyền thông; làm việc nhóm; quản lý và lãnh đạo; tự chủ.
+ Kỹ năng nghề nghiệp: điều tra, chuyển đổi dữ liệu; Kỹ năng phân tích; Tư duy chiến lược và giải quyết vấn đề; Kỹ năng nghiên cứu.
- Thái độ và hành vi: Chính trực; Tôn trọng cá nhân; Tự tin, thân thiện và hợp tác; Tích cực đổi mới trong công việc, sẵn sàng trải nghiệm và học tập suốt đời; Tuân thủ quy định pháp luật và hành vi phù hợp; Quyết định dựa trên nền tảng đạo lý.
- Tin học: Đạt chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Ngoại ngữ: Trình độ tiếng Anh IELTS 4.5 (hoặc tương đương) trở lên.

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

Sau khi tốt nghiệp, người học có thể làm việc với tư cách chuyên trách hoặc tư vấn về các nghiệp vụ chuyên môn thống kê như điều tra thu thập thông tin, xử lý phân tích dữ liệu kinh tế xã hội trong các cơ quan nhà nước, các cơ quan thống kê nhà nước, các tổ chức và các doanh nhiệp thuộc mọi thành phần kinh tế.

V. THỐNG KÊ

Năm Điểm chuẩn Số ra trường Số có việc làm
2018 17.5 2200 2200