Ngành Tài chính - Ngân hàng

Ngành Tài chính - Ngân hàng

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7340201; Mã trường: DDP; Năm bắt đầu tuyển sinh: 2007

II. GIỚI THIỆU

Đào tạo cử nhân Tài chính – Ngân hàng có các kiến thức và kỹ năng cần thiết để hiểu và giải quyết các vấn đề trong Tài chính – Ngân hàng; có trách nhiệm xã hội, ý thức phục vụ cộng đồng và có khả năng tham gia thị trường lao động toàn cầu, đáp ứng yêu cầu về nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ tiến trình phát triển và Hội nhập kinh tế quốc tế của đất nước; có năng lực học tập suốt đời.

PLO1: Vận dụng được các kiến thức lý luận chính trị, toán, thống kê và pháp luật vào các vấn đề thực tiễn.
PLO2: Vận dụng được các kiến thức về Kinh tế, quản lý, và quản trị kinh doanh để phân tích và giải quyết các vấn đề lý thuyết và thực tiễn trong các ngành nghề liên quan.
PLO3: Đánh giá được hoạt động tài chính của các đơn vị, doanh nghiệp, định chế tài chính hay thị trường tài chính.
PLO4: Phân tích được các hoạt động chuyên sâu của ngân hàng.
PLO5: Thực hiện được các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ tài chính – ngân hàng đã được đào tạo. PLO6: Có khả năng sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp và giải quyết công việc.
PLO7: Sử dụng được công nghệ thông tin và các phần mềm phổ thông và chuyên dụng cho phát triển nghề nghiệp.
PLO8: Có kỹ năng truyền thông và giao tiếp phục vụ các hoạt động nghề nghiệp

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

Ngân hàng thương mại;
Các ngân hàng thuộc loại hình khác;
Các định chế tài chính khác như: Công ty bảo hiểm; Bảo hiểm xã hội; Công ty tài chính; Công ty cho thuê tài chính; Công ty chứng khoán; Quỹ đầu tư; Công ty đầu tư chứng khoán; Công ty quản lý quỹ; Công ty định mức tín nhiệm; Công ty tư vấn tài chính.
Bộ phận tài chính tại các doanh nghiệp.
Ngoài ra sinh viên tốt nghiệp còn có thể công tác tại các viện nghiên cứu kinh tế, và có thể đảm nhiệm công tác giảng dạy ở các trường đại học, cao đẳng.

V. CHỈ TIÊU, ĐIỂM CHUẨN

+ Theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia:

Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn Điều kiện
2022 15 "1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Địa lý + GDCD3. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh4. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý" 15.00
2021 25 "1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Địa lý + GDCD3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh" 14.00 TTNV <= 3
2019 20 A00; A09; C00; D01 14.86 TTNV <= 3
2018 25 A00; A09; C00; D01 14.10 TTNV <= 5

+ Theo Học bạ:
Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn
2022 15 "1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh3. Toán + Ngữ văn + Địa lý4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh" 15.00
2021 25 "1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh3. Toán + Ngữ văn + Địa lý4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh" 15.00
2019 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học;2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh;3. Toán + Ngữ văn + Địa lý;4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh 19.15
2018 25 1. Toán + Vật lý + Hóa học;2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh;3. Toán + Ngữ văn + Địa lý;4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh

+ Thông tin tổ hợp môn:
     - A00: Toán + Vật lý + Hóa học
     - A09: Toán + Địa lý + GDCD
     - C00: Văn + Lịch sử + Địa lý
     - D01: Văn + Toán + Tiếng Anh