Ngành Công nghệ thông tin

Ngành Công nghệ thông tin

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7480201; Mã trường: DDP; Năm bắt đầu tuyển sinh: 2008

II. GIỚI THIỆU

Đào tạo cử nhân ngành Công Nghệ Thông Tin có phẩm chất chính trị vững vàng, có ý thức tổ chức kỷ luật, có đạo đức nghề nghiệp, nắm vững lý thuyết, thành thạo các kỹ năng cơ bản của ngành CNTT; có nền tảng kiến thức chuyên sâu về CNTT và khả năng sử dụng tiếng Anh nhằm thích nghi với nền kinh tế thị trường đa dạng, luôn biến động, có thể hội nhập được vào nền công nghệ tiên tiến trong khu vực và trên thế giới; có một trình độ vững chắc để có thể tiếp tục học tập và nghiên cứu ở bậc học cao hơn.

PLO1. Vận dụng được các kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức chuyên ngành trong công tác chuyên môn.
PLO2. Có khả năng xác định, phân tích, giải quyết các vấn đề trong các hệ thống CNTT.
PLO3. Xây dựng được các sản phẩm ứng dụng thực tế.
PLO4. Đánh giá được chất lượng hoạt động của các hệ thống CNTT.
PLO5. Có khả năng nghiên cứu, nắm bắt kiến thức công nghệ mới thuộc lĩnh vực CNTT.
PLO6. Có khả năng sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp và giải quyết công việc.
PLO7. Có kỹ năng giao tiếp, trình bày và báo cáo kết quả.
PLO8. Có kỹ năng tổ chức làm việc độc lập và làm việc nhóm+I11 hiệu quả.
PLO9. Tuân thủ và chấp hành pháp luật, có đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội.
PLO10. Có tác phong công nghiệp, làm việc khoa học và tinh thần học tập suốt đời.

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

Lập trình viên, kiểm duyệt chất lượng phần mềm, chuyên viên thiết kế đồ họa.
- Chuyên viên phân tích thiết kế hệ thống, quản lý dữ liệu, quản trị mạng, kỹ thuật phần cứng máy tính,….
- Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, điều phối các dự án công nghệ thông tin (CNTT).
- Giảng dạy Công nghệ thông tin ở các cơ sở đào tạo các cấp.
Nơi làm việc
- Các công ty phần mềm, các công ty đơn vị ứng dụng CNTT.
- Các doanh nghiệp, các đơn vị hành chính, sự nghiệp

V. CHỈ TIÊU, ĐIỂM CHUẨN

+ Theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia:

Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn Điều kiện
2022 20 "1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh"
2021 20 "1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh" 14.00 TTNV <= 2
2020 25 A00; A01; A04; D01 14.60 TTNV <= 1
2019 20 A00; A09; C00; D01 14.05 TTNV <= 2
2018 20 A00; A01; A04; B00 14.30 TTNV <= 2

+ Theo Học bạ:
Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn
2022 20 "1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Sinh học3. Toán + Vật lý + Địa lý4. Toán + Sinh học + Địa lý"
2021 20 "1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Sinh học3. Toán + Vật lý + Địa lý4. Toán + Sinh học + Địa lý" 15.00
2020 25 "1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Sinh học3. Toán + Vật lý + Địa lý4. Toán + Sinh học + Địa lý" 15.00
2019 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học;2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh;3. Toán + Ngữ văn + Địa lý;4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh 17.30
2018 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học;2. Toán + Vật lý + Sinh học;3. Toán + Vật lý + Địa lý;4. Toán + Sinh học + Địa lý

+ Thông tin tổ hợp môn:
     - A00: Toán + Vật lý + Hóa học
     - A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh
     - A04: Toán + Vật lý + Địa lý
     - A09: Toán + Địa lý + GDCD
     - B00: Toán + Hóa học + Sinh học
     - C00: Văn + Lịch sử + Địa lý
     - D01: Văn + Toán + Tiếng Anh