Ngành Giáo dục Tiểu học

Ngành Giáo dục Tiểu học

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7140202; Mã trường: DDP; Năm bắt đầu tuyển sinh: 2007

II. GIỚI THIỆU

Ngành Giáo dục tiểu học có năng lực về toán cơ bản và phương pháp Giáo dục Tiểu học ở trường Tiểu học. Có khả năng giảng dạy các kiến thức Giáo dục Tiểu học cho học sinh Tiểu học đáp ứng phù hợp với nội dung đổi mới phương pháp dạy và học ở trường Tiểu học hiện nay; có thái độ và phẩm chất đạo đức nghề nghiệp tốt.

* Kiến thức
- Có kiến thức giáo dục đại cương đủ rộng, nắm vững các kiến thức chuyên môn, bảo đảm dạy tốt các môn học và các hoạt động giáo dục trong chương trình tất cả các lớp cấp tiểu học.
- Có kiến thức cơ bản về Tâm lý học, Giáo dục học, Phương pháp dạy học, về đánh giá kết quả học tập ở tiểu học, bước đầu biết vận dụng các kiến thức này vào thực tiễn dạy học, giáo dục học sinh ở trường tiểu học.
- Có hiểu biết về Quản lý hành chính nhà nước và Quản lý ngành. Có kiến thức phổ thông về môi trường, dân số, an ninh - quốc phòng, an toàn giao thông, về quyền trẻ em, y tế học đường để có thể thực hiện giáo dục tích hợp.
- Có hiểu biết về tình hình kinh tế - văn hoá - xã hội, đời sống, phong tục tập quán của địa phương để có thể hoà nhập và góp phần phát triển cộng đồng.
- Được trang bị những thông tin cập nhật về đổi mới giáo dục tiểu học trong nước và khu vực, có khả năng vận dụng đổi mới phương pháp dạy học các môn học ở tiểu học.
* Kỹ năng
- Biết lập kế hoạch giáo dục cho từng học kỳ và năm học, biết lập kế hoạch bài học theo định hướng đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới phương pháp kiểm tra, đánh giá ở tiểu học.
- Biết tổ chức các hoạt động dạy học phù hợp với điều kiện cụ thể của học sinh và địa phương nhằm phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh trong học tập. Biết dạy cho học sinh phương pháp học tập, đặc biệt biết tự học, phát triển ở học sinh năng lực tự đánh giá. Biết sử dụng các phương tiện công nghệ dạy học, đặc biệt là công nghệ thông tin, vào quá trình dạy học ở tiểu học.
- Khi có nhu cầu, có thể dạy lớp ghép, dạy tiếng Việt cho học sinh dân tộc, dạy học sinh khuyết tật, tàn tật theo hướng hoà nhập.
- Biết làm công tác chủ nhiệm lớp, tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, hoạt động Sao nhi đồng, Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh. Có kỹ năng quản lý lớp học, xây dựng lớp thành tập thể đoàn kết, tự quản. Có khả năng giáo dục học sinh cá biệt. Biết lập sổ sách, xây dựng và lưu trữ hồ sơ về quá trình học tập rèn luyện đạo đức của học sinh.
- Biết giao tiếp và ứng xử thích hợp với học sinh, gia đình học sinh, với đồng nghiệp và các tầng lớp nhân dân trong cộng đồng.
* Thái độ và hành vi
- Yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, là công dân tốt, chấp hành các chủ trương chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước và của ngành.
- Yêu nghề dạy học, thương yêu, tôn trọng, chăm sóc, đối xử công bằng với mọi học sinh, được học sinh tin yêu.
- Có tinh thần trách nhiệm trong công tác, có lối sống lành mạnh, trung thực, giản dị, biết đoàn kết, hợp tác, khiêm tốn học hỏi đồng nghiệp, có quan hệ tốt với gia đình học sinh và cộng đồng, biết vận động các lực lượng trong và ngoài nhà trường thực hiện xã hội hoá giáo dục.
- Có ý thức chủ động tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị chuyên môn, nghiệp vụ, thường xuyên rèn luyện sức khoẻ.
* Tin học: Sử dụng thông thạo các công cụ công nghệ thông tin, các phần mềm phổ thông và chuyên dụng để phục vụ cho phát triển nghề nghiệp. Đạt chuẩn kỷ năng sử dụng CNTT cơ bản theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.
* Ngoại ngữ: Có thể giao tiếp và giải quyết công việc trong môi trường quốc tế với trình độ tiếng Anh Bậc 3 (theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc IELTS 4.0 (hoặc tương đương) trở lên.

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

- Giáo viên các trường Tiểu học;
- Giảng viên các trường Cao đẳng, Đại học đào tạo giáo viên Tiểu học;
- Chuyên viên về lĩnh vực giáo dục Tiểu học của các sở, phòng Giáo dục và Đào tạo;
- Cán bộ các cơ quan, tổ chức nghiên cứu và tư vấn phát triển giáo dục Tiểu học.

V. ĐIỂM CHUẨN

+ Theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia:

Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn Điều kiện
2019 20 A00; A09; C00; D01 19.50 TTNV <= 4
2018 30 A00; A09; C00; D01 17.50 TTNV <= 4

+ Thông tin tổ hợp môn:
     - A00: Toán + Vật lý + Hóa học
     - A09: Toán + Địa lý + GDCD
     - C00: Văn + Lịch sử + Địa lý
     - D01: Văn + Toán + Tiếng Anh