Ngành Giáo dục Chính trị

Ngành Giáo dục Chính trị

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7140205; Mã trường: DDS; Năm bắt đầu tuyển sinh: 2001

II. GIỚI THIỆU

Ngành Giáo dục Chính trị là ngành đào tạo giáo viên, người học được hưởng chế độ cấp bù sinh hoạt phí theo nghị định 116. Học ngành Giáo dục chính trị, người học có năng lực chuyên môn, nghiệp vụ và nghiên cứu khoa học để dạy học, làm việc, quản lý trong các lĩnh vực liên quan đến lý luận chính trị tại các cơ sở giáo dục, trung tâm nghiên cứu, tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam và tổ chức chính trị- xã hội; có khả năng khởi nghiệp, thích ứng với môi trường làm việc thay đổi và học tập suốt đời; có phẩm chất, đạo đức nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ cho sự phát triển của đất nước.

PLO1: Vận dụng được kiến thức trong lĩnh vực giáo dục chính trị, lý luận chính trị và khoa học xã hội - nhân văn vào hoạt động nghề nghiệp.
PLO2: Tổ chức hoạt động giáo dục và dạy học các môn lý luận chính trị theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực người học
PLO3: Thực hiện được nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực lý luận chính trị
PLO4: Thực hiện được các nghiệp vụ công tác Đảng và đoàn thể
PLO5: Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy, học tập, nghiên cứu lý luận chính trị, sử dụng ngoại ngữ trong học tập và công việc.
PLO6: Phát triển kỹ năng giao tiếp, làm việc độc lập và làm việc theo nhóm hiệu quả
PLO7: Thể hiện tư duy phản biện, sáng tạo và năng lực giải quyết vấn đề phức tạp
PLO8: Thực hiện hành vi ứng xử phù hợp với đạo đức nghề nghiệp: tham gia phục vụ cộng đồng và có tinh thần khởi nghiệp
PLO9: Xây dựng môi trường giáo dục tích cực

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

1. Giảng dạy các môn Lý luận chính trị, Giáo dục chính trị ở các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, trường bồi dưỡng cán bộ, trường chính trị và các trường dạy nghề.
2. Làm công tác đảng, công tác tuyên huấn, tuyên giáo tại trường học, các doanh nghiệp, các trung tâm, ban tuyên giáo các cấp.
3. Làm chuyên viên tại các viện nghiên cứu, các cơ sở giáo dục; và các cơ quan đảng – chính quyền, các tổ chức đoàn thể, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc hệ thống chính trị các cấp.

V. CHỈ TIÊU, ĐIỂM CHUẨN

+ Theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia:

Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn Điều kiện
2022 32 "1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử"
2021 12 "1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử" 23.50 VA >= 6.5;TTNV <= 1
2020 50 C00 ; C20 ; D66; C19 18.50 VA >= 4.5; TTNV <= 1
2019 40 C00; C20; D66; C19 18.00 TTNV <= 2
2018 36 C00; C20; D66 19.00 VA >= 4.75;TTNV <= 3

+ Theo Học bạ:
Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn
2022 32 "1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử"
2021 8 "1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử" 18.00

+ Thông tin tổ hợp môn:
     - C00: Văn + Lịch sử + Địa lý
     - C19: Văn + Lịch sử + GDCD
     - C20: Văn + Địa + GDCD
     - D66: Văn + GDCD + Tiếng Anh