Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

I. THÔNG TIN

Mã ngành: 7220210; Mã trường: DDF; Năm bắt đầu tuyển sinh: 2004

II. GIỚI THIỆU

Chương trình cử nhân ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc đào tạo trình độ cử nhân có phẩm chất chính trị và đạo đực nghề nghiệp, có sức khỏe tốt, có tinh thần trách nhiệm cao, có khả năng về chuyên môn và nghiệp vụ cần thiết đáp ứng được những yêu cầu của các cơ quan thuộc ngành kinh tế, văn hóa, các tổ chức xã hội trong và ngoài nước, đồng thời có khả năng tiếp tục học tập nghiên cứu sâu hơn nữa về ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc. trở thành những biên, phiên dịch có trình độ đại học cử nhân tiếng Hàn.

- Cung cấp những kiến thức chung về chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và kiến thức đại cương làm nền và rèn luyện phẩm chất chính trị cho cử nhân khoa học ngành tiếng Hàn.
- Có tinh thần trách nhiệm cao, ý thức học tập tốt, thái độ lao động đúng đắn, tự vươn lên, vượt khó trong mọi công tác, có khả năng đào tạo và tự đào tạo tốt.
- Cung cấp những kiến thức cơ bản về các bình diện ngôn ngữ tiếng Hàn (ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp) và văn hóa Hàn Quốc (văn học, văn minh, đất nước, con người).
- Trang bị năng lực giao tiếp bằng tiếng Hàn: Kết thúc chương trình, sinh viên có khả năng sử dụng các kĩ năng ngôn ngữ (nghe, nói, đọc, viết) để phục vụ mục đích nghề nghiệp biên, phiên dịch của mình.
- Cung cấp kiến thức và kỹ năng thực hành biên phiên dịch, cung cấp cơ sở lý luận cũng như kỹ thuật biên, phiên dịch, làm tiền đề để cho sự phát triển nghề nghiệp lâu dài.

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại các cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp có sử dụng Tiếng Hàn quốc các cơ quan nghiên cứu ngôn ngữ, các cơ quan, tổ chức phục vụ đối ngoại...

V. CHỈ TIÊU, ĐIỂM CHUẨN

+ Theo điểm thi Trung học phổ thông Quốc gia:

Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn Điều kiện
2022 38 "1A. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh*21B. Ngữ văn + Toán + Tiếng Hàn*2 2. Toán + KHXH + Tiếng Anh*23. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2" 23.59 TTNV <= 5
2021 38 "1A. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh*21B. Ngữ văn + Toán + Tiếng Hàn*2 2. Toán + KHXH + Tiếng Anh*23. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2" 26.55 TTNV <= 1
2020 68 D01; D96; D78 25.41 N1 >= 8.4; TTNV <= 3
2019 70 D01; D96; D78 23.58 N1 >= 8;TTNV <= 2
2018 70 D01; D96; D78 21.71 N1 >= 6.6;TTNV <= 1

+ Theo Học bạ:
Năm Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển Điểm chuẩn
2022 19 "1A. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh*21B. Ngữ văn + Toán + Tiếng Hàn*22. Toán + Địa lý + Tiếng Anh*23. Ngữ Văn + Lịch sử + Tiếng Anh*2" 27.91
2021 19 "1A. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh*21B. Ngữ văn + Toán + Tiếng Hàn*22. Toán + Địa lý + Tiếng Anh*23. Ngữ Văn + Lịch sử + Tiếng Anh*2" 26.95

+ Thông tin tổ hợp môn:
     - D01: Văn + Toán + Tiếng Anh
     - D78: Văn + Anh + KHXH
     - D96: Toán + Anh + KHXH